要减少工业废物的排放。
Yào jiǎnshǎo gōngyè fèiwù de páifàng.
Cần giảm thải công nghiệp.
We need to reduce industrial waste emissions.
Danh từ, có hai nghĩa: (1) “chất thải, phế liệu”: “工业废物” (chất thải công nghiệp), “废物 利用” (tận dụng phế liệu); (2) dùng để mắng người “đồ vô dụng”, rất nặng, xúc phạm, không nên dùng. Trong văn bản môi trường hay gặp nghĩa thứ nhất.
废物 viết sang phồn thể là 廢物 fèi wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.