Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产物

产物

chǎn wù
Âm Hán-Việt: sản vật
HSK 3.0 cấp 7
sản phẩm/kết quả
product

Ví dụ câu

牛奶是牛的产物。

Niúnǎi shì niú de chǎnwù.

Sữa là sản phẩm của bò.

Milk is a product of cows.

Cách dùng từ này

“产物” (sản phẩm, kết quả) là danh từ, chỉ thứ sinh ra từ một quá trình, một hoàn cảnh, thường là nghĩa trừu tượng. Hay dùng mẫu “是” + … + “的产物”. Hàng hóa do nhà máy làm ra thì dùng “产品”, không dùng “产物”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产物 viết sang phồn thể là 產物 chǎn wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →