Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刊物

刊物

kān wù
Âm Hán-Việt: san vật
HSK 3.0 cấp 7
ấn phẩm, tạp chí
publication

Ví dụ câu

这是一本文学刊物。

Zhè shì yì běn wénxué kānwù.

Đây là một tạp chí văn học.

This is a literary journal.

Cách dùng từ này

“刊物” (ấn phẩm định kỳ) là danh từ chỉ tạp chí, tập san ra đều đặn, lượng từ là “本” hoặc “种”. Hay có định ngữ chỉ lĩnh vực đứng trước: “这 是 一 本 文学 刊物” (một tạp chí văn học). Khác “报刊”: “报刊” là gọi chung cả báo lẫn tạp chí.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →