Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 物资

物资

wù zī
Âm Hán-Việt: vật tư
HSK 3.0 cấp 7
vật tư/hàng hóa
goods

Ví dụ câu

灾区需要大量物资。

Zāiqū xūyào dàliàng wùzī.

Vùng thiên tai cần nhiều vật tư.

The disaster area needs a lot of supplies.

Cách dùng từ này

“物资” (vật tư, hàng hoá thiết yếu) là danh từ, dùng cho sản xuất, cứu trợ: “救灾 物资”, “一 批 物资”. Khác “物品” chỉ đồ vật từng món.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

物资 viết sang phồn thể là 物資 wù zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →