Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刊登

刊登

kān dēng
Âm Hán-Việt: san đăng
HSK 3.0 cấp 7
đăng (bài báo)
to carry a story

Ví dụ câu

报纸刊登了新闻。

Bàozhǐ kāndēng le xīnwén.

Báo đã đăng tin tức.

The newspaper published the news.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa “đăng (bài báo)”. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với đối tượng (tin tức, quảng cáo). Thường xuất hiện trong cấu trúc “…刊登了…”. Người Việt thường nhầm “刊登” với “发布”, nhưng “刊登” chỉ dùng cho việc đăng trên báo, tạp chí.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →