Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 攀登

攀登

pān dēng
Âm Hán-Việt: phan đăng
HSK 3.0 cấp 7
leo trèo/chinh phục
to climb

Ví dụ câu

他们正在攀登高山。

Tāmen zhèngzài pāndēng gāo shān.

Họ đang leo núi cao.

They are climbing a high mountain.

Cách dùng từ này

“攀登” (leo, trèo lên) là động từ, mang tân ngữ là nơi cao: “攀登 高山”, leo vách đá. Nghĩa bóng là vươn tới đỉnh cao trong học thuật, sự nghiệp: vươn lên đỉnh cao khoa học. Khác “爬”: “爬” là khẩu ngữ (“爬山”), còn “攀登” trang trọng, nhấn vào sự gian nan khi leo lên.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →