Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 登录

登录

dēng lù
Âm Hán-Việt: đăng lục
HSK 3.0 cấp 5
đăng nhập
to log in

Ví dụ câu

请登录网站。

Qǐng dēnglù wǎngzhàn.

Vui lòng đăng nhập trang web.

Please log in to the website.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là đăng nhập (vào trang web, ứng dụng, tài khoản). Tân ngữ là nơi đăng nhập: 登录 网站, 登录 账号. Phân biệt với 注册: phải 注册 tạo tài khoản trước, sau đó mới 登录. Thoát ra là 退出.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

登录 viết sang phồn thể là 登錄 dēng lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →