他打破了世界纪录。
Tā dǎpò le shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới.
He broke the world record.
“纪录” (kỷ lục) là danh từ, hay đi với các động từ: “打破 纪录” (phá kỷ lục), “创造 纪录” (lập kỷ lục), “保持 纪录” (giữ kỷ lục); cụm hay gặp là “世界 纪录”. Dễ nhầm với “记录” (ghi chép, biên bản) vì cùng đọc jìlù: nghĩa “kỷ lục” viết “纪录”, nghĩa “ghi lại” viết “记录”.
纪录 viết sang phồn thể là 紀錄 jì lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.