Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 录音

录音

lù yīn
Âm Hán-Việt: lục âm
HSK 3.0 cấp 5
thu âm, ghi âm
to record (sound)

Ví dụ câu

我用手机录音了。

Wǒ yòng shǒujī lùyīn le.

Tôi đã dùng điện thoại thu âm.

I recorded with my phone.

Cách dùng từ này

"录音" (ghi âm) là động từ và danh từ: "我 用 手机 录音", "听 录音" (nghe bản ghi âm). Có thể tách: "录 了 一 段 音". Khác "录像" (quay video, ghi hình).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

录音 viết sang phồn thể là 錄音 lù yīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →