我用手机录音了。
Wǒ yòng shǒujī lùyīn le.
Tôi đã dùng điện thoại thu âm.
I recorded with my phone.
"录音" (ghi âm) là động từ và danh từ: "我 用 手机 录音", "听 录音" (nghe bản ghi âm). Có thể tách: "录 了 一 段 音". Khác "录像" (quay video, ghi hình).
录音 viết sang phồn thể là 錄音 lù yīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.