Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 录 viết sang phồn thể là 錄.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ “ghi lại, thu âm, thu hình”, như thu một bài hát. Ghép: “录音” (thu âm), “录取” (tuyển, nhận vào học), “记录” (ghi chép), “纪录” (kỷ lục), “登录” (đăng nhập). Phân biệt “记录” (ghi lại thông tin) với “纪录” (kỷ lục).
我录了一首歌。
Wǒ lù le yì shǒu gē.
Tôi đã thu âm một bài hát.
I recorded a song.