他买了一个录音机。
Tā mǎile yí gè lùyīnjī.
Anh ấy mua một máy ghi âm.
He bought a tape recorder.
“录音机” (máy ghi âm, máy cát-sét) là danh từ, lượng từ “台” hoặc “个”: “一台 录音机”. Hay đi với “用”, “买”, “打开”: “用 录音机 听 磁带”. Ngày nay ít dùng vì đã có điện thoại; còn hành động ghi âm thì nói “录音”.
录音机 viết sang phồn thể là 錄音機 lù yīn jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.