Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电饭锅

电饭锅

diàn fàn guō
Âm Hán-Việt: điện phạn oa
HSK 3.0 cấp 6
nồi cơm điện
electric rice cooker

Ví dụ câu

妈妈用电饭锅做饭。

Māma yòng diànfànguō zuò fàn.

Mẹ dùng nồi cơm điện nấu cơm.

Mom cooks rice with a rice cooker.

Cách dùng từ này

"电饭锅" (nồi cơm điện) là danh từ, lượng từ "个". Hay đứng sau "用": "妈妈 用 电饭锅 做饭" (mẹ dùng nồi cơm điện nấu cơm). Chữ "锅" là nồi, chảo, cũng gặp trong "火锅".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电饭锅 viết sang phồn thể là 電飯鍋 diàn fàn guō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →