Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电力

电力

diàn lì
Âm Hán-Việt: điện lực
HSK 3.0 cấp 6
điện lực, năng lượng điện
electrical line of force, electrical energy, power, electricity, potential, electric power

Ví dụ câu

电力很重要。

Diànlì hěn zhòngyào.

Điện lực rất quan trọng.

Electric power is very important.

Cách dùng từ này

"电力" (điện lực, điện năng) là danh từ, dùng khi nói về điện như một nguồn năng lượng hoặc ngành điện: "电力 公司", "电力 供应". Nói thường như bật điện, mất điện thì chỉ dùng "电".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电力 viết sang phồn thể là 電力 diàn lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →