Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出力

出力

chū lì
Âm Hán-Việt: xuất lực
HSK 3.0 cấp 6
góp sức, ra sức
to put in effort; to pitch in

Ví dụ câu

为了办好这次活动,大家都愿意出力。

Wèile bàn hǎo zhè cì huódòng, dàjiā dōu yuànyì chūlì.

Để tổ chức tốt hoạt động lần này, mọi người đều sẵn lòng góp sức.

Everyone is willing to pitch in to make this event a success.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →