Chữ giản thể 锅 viết sang phồn thể là 鍋.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
“锅” là danh từ, chỉ nồi, chảo. Nó xuất hiện trong các từ ghép "火锅" (lẩu), "电饭锅" (nồi cơm điện), "一锅粥" (nồi cháo).
妈妈在锅里煮汤。
Māma zài guō lǐ zhǔ tāng.
Mẹ đang nấu canh trong nồi.
Mom is cooking soup in the pot.