Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扫

扫

sǎo
Âm Hán-Việt: tảo
HSK 3.0 cấp 3
quét, quét dọn
to sweep, broom

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 扫 viết sang phồn thể là 掃.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

扌 (tay) cầm 彐 (trông như đầu cây chổi): tay cầm chổi đưa qua đưa lại → quét.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ quét: 扫地 (quét nhà). Từ ghép: 打扫 (dọn dẹp, quét dọn), 扫描 (quét, quét hình). Ngày nay hay nói quét mã bằng điện thoại. Nghĩa bóng trong 扫兴 (mất hứng).

Ví dụ câu

妈妈每天扫地。

Māma měitiān sǎo dì.

Mẹ quét nhà mỗi ngày.

Mom sweeps the floor every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「扫」