Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 烧

烧

shāo
Âm Hán-Việt: thiêu
HSK 3.0 cấp 5
đốt, nướng, nấu
oven broil, roast, burn, broil, run a fever, baking, stew ... in soy sauce, cook, heat, bake, burnin

Phồn thể

Chữ giản thể 烧 viết sang phồn thể là 燒.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: đốt, cháy; nấu bằng lửa; sốt. 烧菜 (nấu món ăn) là cách nói nấu nướng. Từ ghép: 发烧 (sốt), 燃烧 (đốt cháy, bùng cháy), 烧烤 (nướng, BBQ). 烧 là nấu bằng lửa nói chung, còn 烤 là nướng trực tiếp trên lửa hoặc trong lò.

Ví dụ câu

妈妈在烧菜。

Māma zài shāo cài.

Mẹ đang nấu ăn.

Mom is cooking.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「烧」