Chữ giản thể 烧 viết sang phồn thể là 燒.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ: đốt, cháy; nấu bằng lửa; sốt. 烧菜 (nấu món ăn) là cách nói nấu nướng. Từ ghép: 发烧 (sốt), 燃烧 (đốt cháy, bùng cháy), 烧烤 (nướng, BBQ). 烧 là nấu bằng lửa nói chung, còn 烤 là nướng trực tiếp trên lửa hoặc trong lò.
妈妈在烧菜。
Māma zài shāo cài.
Mẹ đang nấu ăn.
Mom is cooking.