Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 帅

帅

shuài
Âm Hán-Việt: soái
HSK 3.0 cấp 4
đẹp trai, soái
handsome, smart-looking

Phồn thể

Chữ giản thể 帅 viết sang phồn thể là 帥.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“帅” là tính từ khẩu ngữ “đẹp trai, phong độ”: “他很帅” (anh ấy rất đẹp trai). Cũng dùng để khen hành động, phong cách là “ngầu”. Danh từ “帅哥” (anh chàng đẹp trai) còn dùng để gọi thân thiện một người nam trẻ không quen. Khen nữ thì thường dùng “漂亮” hoặc “美”.

Ví dụ câu

他很帅。

Tā hěn shuài.

Anh ấy rất đẹp trai.

He is very handsome.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「帅」