Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 躺

躺

tǎng
Âm Hán-Việt: thảng
HSK 3.0 cấp 4
nằm
to recline

Cách dùng chữ này

“躺” (nằm) là động từ chỉ tư thế nằm ngả lưng. Nơi nằm đặt sau bằng “在”: “躺 在 床 上”; nằm xuống là “躺 下”; đang nằm là “躺 着”: “他 躺 着 看 书”. Khác “睡” (ngủ): “躺” chỉ là nằm, chưa chắc đã ngủ.

Ví dụ câu

他躺在床上休息。

Tā tǎng zài chuáng shàng xiūxī.

Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.

He lies on the bed to rest.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →