Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 贴

贴

tiē
Âm Hán-Việt: thiếp
HSK 3.0 cấp 5
dán, gắn vào
paste, glue, stick to

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 贴 viết sang phồn thể là 貼.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: dán, áp sát — 贴在墙上 (dán lên tường). Từ ghép: 粘贴 (dán), 张贴 (dán, yết thị); nghĩa sát gần: 贴近 (gần gũi), 体贴 (quan tâm chu đáo); nghĩa bù thêm tiền: 补贴 (trợ cấp).

Ví dụ câu

他把画贴在墙上。

Tā bǎ huà tiē zài qiáng shang.

Anh ấy dán bức tranh lên tường.

He stuck the picture on the wall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「贴」