Hanzi GenzTừ điển Hán-Việt › 贴
tiē
HSK 3.0 cấp 4
dán, gắn vào
paste, glue, stick to

Ví dụ câu

他把画贴在墙上。

Tā bǎ huà tiē zài qiáng shang.

Anh ấy dán bức tranh lên tường.

He stuck the picture on the wall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ →

Hanzi Genz — học từ vựng tiếng Trung HSK 1–9 (HSK 3.0)