Động từ và tính từ. Nghĩa gốc là xuyên qua, lọt qua (阳光 透过 窗户). Hay dùng làm bổ ngữ sau động từ, nghĩa là triệt để, thấu: 看 透, 湿 透 了 (ướt sũng). Trong khẩu ngữ 透 了 đặt sau tính từ nghĩa là cực kỳ: 坏 透 了, 累 透 了. Từ ghép thường gặp: 透明, 透露, 透气.
阳光透过窗户照进来。
Yángguāng tòu guò chuānghu zhào jìnlái.
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu vào.
Sunlight shines through the window.