Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 脱

脱

tuō
Âm Hán-Việt: thoát
HSK 3.0 cấp 4
cởi, thoát
to shed

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 脱 viết sang phồn thể là 脫.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa gốc là cởi bỏ thứ đang mặc, đang đeo: “脱鞋” (cởi giày), cởi áo khoác cũng dùng 脱. Nghĩa mở rộng là thoát ra, tách khỏi: “摆脱” (thoát khỏi), “脱离” (tách khỏi). Ngược nghĩa với 穿 (mặc) và 戴 (đeo).

Ví dụ câu

请脱鞋进门。

Qǐng tuō xié jìn mén.

Hãy cởi giày khi vào nhà.

Please take off your shoes when entering.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「脱」