Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鲜

鲜

xiān
Âm Hán-Việt: tiên
HSK 3.0 cấp 4
tươi, tươi sống
fresh, delicious

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 鲜 viết sang phồn thể là 鮮.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ “tươi”: “这鱼很鲜” (cá này rất tươi ngon). Ghép thường gặp: “新鲜” (tươi mới), “鲜花” (hoa tươi), “海鲜” (hải sản). Với món ăn, 鲜 còn chỉ vị ngọt thanh tự nhiên của thịt cá, canh.

Ví dụ câu

这鱼很鲜。

Zhè yú hěn xiān.

Con cá này rất tươi.

This fish is very fresh.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鲜」