Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 醒

醒

xǐng
Âm Hán-Việt: tỉnh
HSK 3.0 cấp 4
tỉnh dậy, thức
to wake up

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ “tỉnh, thức dậy”, thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ như 睡 (ngủ dậy), 叫 (gọi dậy); ghép thành “醒来” (tỉnh dậy). Phân biệt với “起床”: 醒 là mở mắt tỉnh giấc, còn “起床” là ra khỏi giường. Ghép khác: “提醒” (nhắc nhở), “清醒” (tỉnh táo).

Ví dụ câu

我早上六点醒。

Wǒ zǎoshang liù diǎn xǐng.

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.

I wake up at 6 a.m.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「醒」