Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 提醒

提醒

tí xǐng
Âm Hán-Việt: đề tỉnh
HSK 3.0 cấp 4
nhắc nhở
to remind

Ví dụ câu

妈妈提醒我带伞。

Māma tíxǐng wǒ dài sǎn.

Mẹ nhắc tôi mang ô.

Mom reminded me to bring an umbrella.

Cách dùng từ này

"提醒" (nhắc nhở, nhắc) là động từ, mẫu thường gặp "提醒 + người + việc cần làm": "妈妈 提醒 我 带 伞" (mẹ nhắc tôi mang ô). Cũng dùng "提醒 + người + 别/不要…" để nhắc tránh việc gì. Khác "记得" (nhớ): "记得" là bản thân tự nhớ, "提醒" là người khác nhắc mình.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →