妈妈提醒我带伞。
Māma tíxǐng wǒ dài sǎn.
Mẹ nhắc tôi mang ô.
Mom reminded me to bring an umbrella.
"提醒" (nhắc nhở, nhắc) là động từ, mẫu thường gặp "提醒 + người + việc cần làm": "妈妈 提醒 我 带 伞" (mẹ nhắc tôi mang ô). Cũng dùng "提醒 + người + 别/不要…" để nhắc tránh việc gì. Khác "记得" (nhớ): "记得" là bản thân tự nhớ, "提醒" là người khác nhắc mình.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.