学校提倡健康饮食。
Xuéxiào tíchàng jiànkāng yǐnshí.
Trường học đề xướng ăn uống lành mạnh.
The school advocates healthy eating.
"提倡" (tíchàng, đề xướng, khuyến khích) là động từ, tân ngữ là một lối sống, cách làm được cho là tốt: "提倡 节约" (khuyến khích tiết kiệm), "提倡 健康 饮食". Chủ ngữ hay là nhà trường, cơ quan, xã hội. Khác "建议" (đề nghị một việc cụ thể).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.