Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 提交

提交

tí jiāo
Âm Hán-Việt: đề giao
HSK 3.0 cấp 5
nộp, trình (báo cáo)
to submit (a report etc), to refer (a problem) to sb

Ví dụ câu

请在下周五前提交作业。

Qǐng zài xià zhōuwǔ qián tíjiāo zuòyè.

Hãy nộp bài tập trước thứ Sáu tuần sau.

Please submit the homework before next Friday.

Cách dùng từ này

"提交" (tíjiāo, nộp, trình lên) là động từ, tân ngữ là giấy tờ, báo cáo, bài tập, đơn từ: "提交 报告", "提交 申请", "提交 作业". Sắc thái trang trọng; nói chuyện hằng ngày người ta dùng "交": "交 作业".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →