我们交往很久了。
Wǒmen jiāowǎng hěn jiǔ le.
Chúng tôi giao lưu với nhau đã lâu.
We have been interacting for a long time.
"交往" (qua lại, giao du) là động từ không mang tân ngữ trực tiếp, mẫu "和/跟 + người + 交往": "我 不 想 跟 他 交往". Cũng làm danh từ: "人 与 人 的 交往". Giữa nam và nữ, "交往" thường hiểu là đang hẹn hò. Khác "交流" (trao đổi ý kiến, thông tin).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.