Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 往返

往返

wǎng fǎn
Âm Hán-Việt: vãng phản
HSK 3.0 cấp 5
đi về, khứ hồi
to go back and forth

Ví dụ câu

我买了一张往返票。

Wǒ mǎi le yì zhāng wǎngfǎn piào.

Tôi đã mua một vé khứ hồi.

I bought a round-trip ticket.

Cách dùng từ này

"往返" (wǎngfǎn, đi và về) là động từ, hay gặp trong chuyện đi lại, mua vé: "往返 机票" (vé máy bay khứ hồi), "往返 于 北京 和 上海 之间" (đi lại giữa Bắc Kinh và Thượng Hải). Đối lập với vé dānchéng (một chiều). Văn viết hơn cách nói "来回".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →