Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 往来

往来

wǎng lái
Âm Hán-Việt: vãng lai
HSK 3.0 cấp 6
qua lại, giao lưu
contact, intercourse

Ví dụ câu

他们两家经常往来。

Tāmen liǎng jiā jīngcháng wǎnglái.

Hai nhà họ thường xuyên qua lại.

The two families often interact with each other.

Cách dùng từ này

“往来” vừa là động từ “qua lại, đi lại thăm nhau” (“两家 经常 往来”), vừa là danh từ “sự giao lưu, quan hệ qua lại” (“贸易 往来”, “有 往来”). Đảo thành “来往” nghĩa gần như nhau; “来往” khẩu ngữ hơn, “往来” văn viết hơn, hay dùng cho quan hệ kinh tế, ngoại giao.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

往来 viết sang phồn thể là 往來 wǎng lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →