Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 来

来

lái
Âm Hán-Việt: lai
HSK 3.0 cấp 1
đến
to come

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 来 viết sang phồn thể là 來.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“来” là “đến” (về phía người nói), đối lại với “去” (đi xa người nói). Đặt sau động từ chỉ hướng về phía người nói: “回来” (về đây), “进来” (vào đây). Khẩu ngữ “我来” nghĩa là “để tôi làm”.

Ví dụ câu

他明天来我家。

Tā míngtiān lái wǒ jiā.

Anh ấy ngày mai đến nhà tôi.

He is coming to my home tomorrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「来」