原来是你!
Yuánlái shì nǐ!
Hóa ra là bạn!
It's you!
"原来" có hai cách dùng. Làm phó từ, nghĩa "hóa ra", dùng khi vừa vỡ lẽ: "原来 是 你". Làm tính từ hoặc chỉ thời gian, nghĩa "ban đầu, trước kia": "他 原来 住 在 北京", "原来 的 计划". Gần nghĩa "原先", nhưng "原先" không có nghĩa "hóa ra".
原来 viết sang phồn thể là 原來 yuán lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.