他对结果不满。
Tā duì jiéguǒ bùmǎn.
Anh ấy không hài lòng với kết quả.
He is dissatisfied with the result.
“不满” (không hài lòng, bất mãn) là tính từ kiêm động từ. Mẫu thường gặp: “对 ... 不满”: “他 对 结果 不满” (anh ấy không hài lòng với kết quả). Cũng làm danh từ: “表示 不满” (bày tỏ sự bất mãn). Sắc thái mạnh và trang trọng hơn “不满意”.
不满 viết sang phồn thể là 不滿 bù mǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.