Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 满

满

mǎn
Âm Hán-Việt: mãn
HSK 3.0 cấp 4
đầy, tràn
full, filled

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 满 viết sang phồn thể là 滿.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Nước (氵) dâng lên ngập cỏ (艹), tràn qua cả hai (两) bờ → đầy, tràn.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“满” là tính từ “đầy”: “杯子满了” (cốc đầy rồi). Làm bổ ngữ sau động từ chỉ kết quả đầy, kín: ngồi kín chỗ, đổ đầy. Đứng trước số chỉ thời gian, tuổi, nghĩa là “tròn, đủ”. Từ ghép: “满意” (hài lòng), “不满” (không hài lòng), “充满” (tràn đầy), “满足” (thỏa mãn).

Ví dụ câu

杯子满了。

Bēizi mǎn le.

Cốc đầy rồi.

The cup is full.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「满」