Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 末

末

mò
Âm Hán-Việt: mạt
HSK 3.0 cấp 4
cuối, đầu ngọn
tip, end

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“末” nghĩa là “cuối”, thường đứng sau danh từ thời gian: “周末” (cuối tuần), “月末” (cuối tháng, cùng nghĩa với “月底”), “期末” (cuối kỳ, thi cuối kỳ). Chú ý mặt chữ: ở “末” nét ngang trên dài hơn nét ngang dưới, còn ở “未” (chưa) thì nét ngang trên ngắn hơn.

Ví dụ câu

他在月末交了房租。

Tā zài yuèmò jiāo le fángzū.

Anh ấy nộp tiền thuê nhà vào cuối tháng.

He paid the rent at the end of the month.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「末」