Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 周末

周末

zhōu mò
Âm Hán-Việt: chu mạt
HSK 3.0 cấp 3
cuối tuần
weekend

Ví dụ câu

周末我去公园。

Zhōumò wǒ qù gōngyuán.

Cuối tuần tôi đi công viên.

I go to the park on weekends.

Cách dùng từ này

“周末” là danh từ thời gian, nghĩa là cuối tuần. Làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 周末我去 + 公园; làm định ngữ có “的”. Hay đi với “这个”, “上个”, “下个”: 这个周末 (cuối tuần này). “周” là tuần, “末” là cuối.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

周末 viết sang phồn thể là 週末 zhōu mò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →