“敲” là động từ “gõ” (gõ nhẹ, có tiếng): “敲门” (gõ cửa), như câu mẫu anh ấy gõ nhẹ cửa “敲了敲门”. Gõ “键盘” (bàn phím), gõ trống cũng dùng “敲”. Dạng lặp “敲了敲” diễn tả gõ vài cái nhẹ.
他轻轻地敲了敲门。
Tā qīng qīng de qiāo le qiāo mén.
Anh ấy gõ nhẹ cửa.
He knocked on the door gently.