Chữ giản thể 伞 viết sang phồn thể là 傘.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "ô, dù". Lượng từ là 把: 一把伞. Mang ô nói 带伞, che ô nói 打 + 伞. Có trong 跳伞 (nhảy dù).
我有一把伞。
Wǒ yǒu yì bǎ sǎn.
Tôi có một cái ô.
I have an umbrella.