Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 色

色

sè
Âm Hán-Việt: sắc
HSK 3.0 cấp 4
màu sắc, sắc đẹp
color

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ “màu”, thường đứng sau tên màu: “红色” (màu đỏ), “白色” (màu trắng), “黑色” (màu đen). Ghép khác: “颜色” (màu sắc), “景色” (cảnh sắc), “脸色” (sắc mặt), “特色” (đặc sắc), “出色” (xuất sắc). Hỏi màu gì thì dùng “颜色”, không dùng 色 đứng một mình.

Đây là một bộ thủ

「色」 là bộ thủ số 139 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: màu sắc.

Chữ mang bộ này: 色 sè (màu) · 颜色 yánsè (màu sắc)

Ví dụ câu

我喜欢红色。

Wǒ xǐhuān hóngsè.

Tôi thích màu đỏ.

I like the color red.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「色」