Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 棕色

棕色

zōng sè
Âm Hán-Việt: tông sắc
HSK 3.0 cấp 6
màu nâu
brown

Ví dụ câu

他穿着一件棕色大衣。

Tā chuānzhe yí jiàn zōngsè dàyī.

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu nâu.

He is wearing a brown coat.

Cách dùng từ này

“棕色” (màu nâu) là danh từ chỉ màu, thường làm định ngữ đứng trước danh từ: “棕色 的 大衣”, “棕色 头发”. Làm vị ngữ thì dùng khung “是 … 的”: “这 只 狗 是 棕色 的”. Không nói “很 棕色”. Màu nâu sẫm như cà phê còn gọi “咖啡 色”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →