她喜欢粉色裙子。
Tā xǐhuān fěnsè qúnzi.
Cô ấy thích váy màu hồng.
She likes pink skirts.
"粉色" (màu hồng) là danh từ chỉ màu, đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "粉色 裙子", hoặc thêm "的": "粉色 的 花". Còn nói fěnhóngsè. Làm vị ngữ thì dùng "是 粉色 的": "这 件 衣服 是 粉色 的".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.