Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粉色

粉色

fěn sè
Âm Hán-Việt: phấn sắc
HSK 3.0 cấp 6
màu hồng
pink

Ví dụ câu

她喜欢粉色裙子。

Tā xǐhuān fěnsè qúnzi.

Cô ấy thích váy màu hồng.

She likes pink skirts.

Cách dùng từ này

"粉色" (màu hồng) là danh từ chỉ màu, đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "粉色 裙子", hoặc thêm "的": "粉色 的 花". Còn nói fěnhóngsè. Làm vị ngữ thì dùng "是 粉色 的": "这 件 衣服 是 粉色 的".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →