Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 洗衣粉

洗衣粉

xǐ yī fěn
Âm Hán-Việt: tẩy y phấn
HSK 3.0 cấp 6
bột giặt
laundry detergent, washing powder

Ví dụ câu

我买了洗衣粉。

Wǒ mǎi le xǐyīfěn.

Tôi đã mua bột giặt.

I bought laundry detergent.

Cách dùng từ này

“洗衣粉” (bột giặt) là danh từ, lượng từ “袋” hoặc “包”: “一 袋 洗衣粉”. Hay đi với “买”, “用”, “放”: “放 一点儿 洗衣粉”. Cấu tạo: giặt đồ + “粉” (bột); cùng kiểu với “洗衣机” (máy giặt).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →