Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内衣

内衣

nèi yī
Âm Hán-Việt: nội y
HSK 3.0 cấp 6
đồ lót, quần áo trong
undergarment, underwear

Ví dụ câu

她买了一件新内衣。

Tā mǎi le yí jiàn xīn nèiyī.

Cô ấy đã mua một cái áo lót mới.

She bought a new underwear.

Cách dùng từ này

"内衣" là danh từ, nghĩa là đồ lót, quần áo trong. Thường đứng sau động từ mua "买" hoặc mặc "穿". Có thể đi kèm với tính từ mô tả kiểu dáng như "新" (mới). Người học thường nhầm với "外衣" (áo khoác) – "内衣" chỉ đồ mặc bên trong.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内衣 viết sang phồn thể là 內衣 nèi yī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →