Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 绝 viết sang phồn thể là 絕.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
绝 có ba nghĩa hay gặp. 'Cắt đứt, hết': 断绝 (cắt đứt), 拒绝 (từ chối), 灭绝 (tuyệt chủng), 络绎不绝 (nối nhau không dứt). 'Tuyệt đối', làm trạng từ đứng trước 不 hoặc 没: 绝不放弃 (tuyệt đối không bỏ cuộc); cùng nghĩa có 绝对 (tuyệt đối), 绝大多数 (tuyệt đại đa số). 'Tuyệt vời, có một không hai': 绝技 (tuyệt kỹ).
他绝不放弃。
Tā jué bú fàngqì.
Anh ấy tuyệt đối không bỏ cuộc.
He will never give up.