Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 嚼

嚼

jiáo
Âm Hán-Việt: tước
HSK 3.0 cấp 7
nhai
to chew

Cách dùng chữ này

Động từ: nhai, nghiền thức ăn bằng răng: 慢慢嚼 là nhai chậm khi ăn. 咀嚼 (nhai kỹ) là từ văn viết, đọc jǔjué, còn dùng theo nghĩa bóng là nghiền ngẫm câu chữ. Khác 咬 (cắn): 咬 là một nhát cắn, còn 嚼 là nhai nhiều lần.

Ví dụ câu

吃饭时要慢慢嚼。

Chīfàn shí yào mànmàn jiáo.

Khi ăn cơm phải nhai chậm.

Chew slowly when eating.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「嚼」