Chữ giản thể 壳 viết sang phồn thể là 殼.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ: vỏ cứng bên ngoài. Khẩu ngữ đọc ké: 鸡蛋壳 là vỏ trứng gà, vỏ lạc, vỏ điện thoại. 贝壳 (vỏ sò) cũng đọc ké ở âm sau. Trong một số từ văn viết đọc qiào, như vỏ trái đất. Khác 皮: 皮 là lớp vỏ mềm, mỏng (vỏ chuối, da), còn 壳 là lớp vỏ cứng.
鸡蛋壳很脆。
Jīdàn ké hěn cuì.
Vỏ trứng gà rất giòn.
The eggshell is very fragile.