Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 垮

垮

kuǎ
Âm Hán-Việt: khoa
HSK 3.0 cấp 7
sụp đổ
to collapse (lit. or fig.)

Cách dùng chữ này

Động từ: sụp, đổ: 墙垮了 là bức tường sụp đổ. Nghĩa bóng dùng rất nhiều: suy sụp, gục ngã, tan rã, như người làm việc quá sức đến gục, công ty sụp đổ. Thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ: 打 + 垮 là đánh gục, 累 + 垮 là mệt gục. So với 塌: 塌 là đổ sập vật cụ thể (nhà, cầu), còn 垮 hay nói về sức lực, tổ chức sụp đổ.

Ví dụ câu

墙垮了。

Qiáng kuǎ le.

Bức tường sụp đổ.

The wall collapsed.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →