Động từ: sụp, đổ: 墙垮了 là bức tường sụp đổ. Nghĩa bóng dùng rất nhiều: suy sụp, gục ngã, tan rã, như người làm việc quá sức đến gục, công ty sụp đổ. Thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ: 打 + 垮 là đánh gục, 累 + 垮 là mệt gục. So với 塌: 塌 là đổ sập vật cụ thể (nhà, cầu), còn 垮 hay nói về sức lực, tổ chức sụp đổ.
墙垮了。
Qiáng kuǎ le.
Bức tường sụp đổ.
The wall collapsed.