Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 勒

勒

lēi
Âm Hán-Việt: lặc
HSK 3.0 cấp 7
thắt chặt, siết
to tie tightly, to strangle

Cách dùng chữ này

Động từ, đọc lēi: buộc, siết chặt bằng dây: 勒紧 là siết chặt dây, thắt lưng; dây đeo siết vào da cũng dùng 勒. Trong văn viết đọc lè, nghĩa là ghìm lại, ép buộc, như ghìm cương ngựa hoặc tống tiền. Chữ còn dùng nhiều để phiên âm tên người, địa danh nước ngoài.

Ví dụ câu

他勒紧了绳子。

Tā lēi jǐn le shéngzi.

Anh ấy thắt chặt dây.

He tightened the rope.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →