Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 临

临

lín
Âm Hán-Việt: lâm
HSK 3.0 cấp 7
đối mặt; gần đến
to face

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 临 viết sang phồn thể là 臨.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: đến gần, sắp tới; đối diện với. Đứng trước động từ, 临 nghĩa là ngay lúc sắp làm việc đó: lúc sắp đi, lúc sắp ngủ. Từ ghép: 临时 (tạm thời); 面临 (đối mặt với) khó khăn, thử thách; 临近 (gần kề) như kỳ thi sắp tới; 光临 (quang lâm, đến thăm) là lời mời lịch sự khách ghé đến; 来临 (đến) tả thời khắc, mùa tới.

Ví dụ câu

考试临近,他有点紧张。

Kǎoshì línjìn, tā yǒudiǎn jǐnzhāng.

Kỳ thi sắp đến, anh ấy hơi căng thẳng.

The exam is approaching, he is a bit nervous.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「临」