Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 罗

罗

luó
Âm Hán-Việt: la
HSK 3.0 cấp 7
la (họ); bao gồm
to collect, gauze, net

Phồn thể

Chữ giản thể 罗 viết sang phồn thể là 羅.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

罗 hay gặp nhất là họ La: “他 姓 罗”, và trong tên phiên âm nước ngoài như “罗马” (Roma). Nghĩa gốc là lưới bắt chim; nghĩa “bày ra, bao trùm” chỉ còn trong từ ghép văn viết như luóliè (liệt kê, kê ra) và bāoluó (bao gồm, bao quát). Trong khẩu ngữ 罗 hầu như không đứng một mình làm động từ.

Ví dụ câu

他姓罗。

Tā xìng Luó.

Anh ấy họ La.

His surname is Luo.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →